Neuvillette C0
Neuvillette C0
Số liệu thống kê được đề xuất
Tăng ST NT Thủy : 40-50%
TL Bạo : 60-65%
ST Bạo : 210-230%
HP : 30000-35000
TL Bạo : 60-65%
ST Bạo : 210-230%
HP : 30000-35000
49738 nhân vật được phân tích
Tăng ST NT Thủy
Phạm vi thường xuyên nhất là 40-50
Giá trị trung bình là 34.22
Giá trị trung bình là 34.22
Hiệu Quả Nạp
Phạm vi thường xuyên nhất là <120
Giá trị trung bình là 118.82
Giá trị trung bình là 118.82
Tinh Thông Nguyên Tố
Phạm vi thường xuyên nhất là <50
Giá trị trung bình là 48.35
Giá trị trung bình là 48.35
TL Bạo
Phạm vi thường xuyên nhất là 60-65
Giá trị trung bình là 51.09
Giá trị trung bình là 51.09
ST Bạo
Phạm vi thường xuyên nhất là 210-230
Giá trị trung bình là 241.64
Giá trị trung bình là 241.64
HP
Phạm vi thường xuyên nhất là 30000-35000
Giá trị trung bình là 34272.66
Giá trị trung bình là 34272.66
T.Công
Phạm vi thường xuyên nhất là 1000-1200
Giá trị trung bình là 1146.64
Giá trị trung bình là 1146.64
P. Ngự
Phạm vi thường xuyên nhất là 600-800
Giá trị trung bình là 678.49
Giá trị trung bình là 678.49
Tăng Trị Liệu
Phạm vi thường xuyên nhất là <20
Giá trị trung bình là 0.03
Giá trị trung bình là 0.03