Neuvillette C0
Neuvillette C0
Số liệu thống kê được đề xuất
Tăng ST NT Thủy : 40-50%
TL Bạo : 60-65%
ST Bạo : 210-230%
HP : 30000-35000
TL Bạo : 60-65%
ST Bạo : 210-230%
HP : 30000-35000
49212 nhân vật được phân tích
Tăng ST NT Thủy
Phạm vi thường xuyên nhất là 40-50
Giá trị trung bình là 34.29
Giá trị trung bình là 34.29
Hiệu Quả Nạp
Phạm vi thường xuyên nhất là <120
Giá trị trung bình là 118.92
Giá trị trung bình là 118.92
Tinh Thông Nguyên Tố
Phạm vi thường xuyên nhất là <50
Giá trị trung bình là 48.51
Giá trị trung bình là 48.51
TL Bạo
Phạm vi thường xuyên nhất là 60-65
Giá trị trung bình là 51.02
Giá trị trung bình là 51.02
ST Bạo
Phạm vi thường xuyên nhất là 210-230
Giá trị trung bình là 241.17
Giá trị trung bình là 241.17
HP
Phạm vi thường xuyên nhất là 30000-35000
Giá trị trung bình là 34313.55
Giá trị trung bình là 34313.55
T.Công
Phạm vi thường xuyên nhất là 1000-1200
Giá trị trung bình là 1147.78
Giá trị trung bình là 1147.78
P. Ngự
Phạm vi thường xuyên nhất là 600-800
Giá trị trung bình là 678.44
Giá trị trung bình là 678.44
Tăng Trị Liệu
Phạm vi thường xuyên nhất là <20
Giá trị trung bình là 0.03
Giá trị trung bình là 0.03