Iansan C0
Iansan C0
Số liệu thống kê được đề xuất
Tăng ST NT Lôi
Phạm vi thường xuyên nhất là <20
Giá trị trung bình là 1.45
Giá trị trung bình là 1.45
Hiệu Quả Nạp
Phạm vi thường xuyên nhất là 180-200
Giá trị trung bình là 185.46
Giá trị trung bình là 185.46
Tinh Thông Nguyên Tố
Phạm vi thường xuyên nhất là <50
Giá trị trung bình là 56.41
Giá trị trung bình là 56.41
TL Bạo
Phạm vi thường xuyên nhất là 20-25
Giá trị trung bình là 34.72
Giá trị trung bình là 34.72
ST Bạo
Phạm vi thường xuyên nhất là 70-90
Giá trị trung bình là 92.24
Giá trị trung bình là 92.24
HP
Phạm vi thường xuyên nhất là 15000-20000
Giá trị trung bình là 16354.05
Giá trị trung bình là 16354.05
T.Công
Phạm vi thường xuyên nhất là 2400-2600
Giá trị trung bình là 2396.14
Giá trị trung bình là 2396.14
P. Ngự
Phạm vi thường xuyên nhất là 600-800
Giá trị trung bình là 736.29
Giá trị trung bình là 736.29
Tăng Trị Liệu
Phạm vi thường xuyên nhất là <20
Giá trị trung bình là 0.18
Giá trị trung bình là 0.18