Iansan C0
Iansan C0
Số liệu thống kê được đề xuất
Tăng ST NT Lôi
Phạm vi thường xuyên nhất là <20
Giá trị trung bình là 1.31
Giá trị trung bình là 1.31
Hiệu Quả Nạp
Phạm vi thường xuyên nhất là 180-200
Giá trị trung bình là 185.2
Giá trị trung bình là 185.2
Tinh Thông Nguyên Tố
Phạm vi thường xuyên nhất là <50
Giá trị trung bình là 56.36
Giá trị trung bình là 56.36
TL Bạo
Phạm vi thường xuyên nhất là 20-25
Giá trị trung bình là 34.54
Giá trị trung bình là 34.54
ST Bạo
Phạm vi thường xuyên nhất là 70-90
Giá trị trung bình là 91.71
Giá trị trung bình là 91.71
HP
Phạm vi thường xuyên nhất là 15000-20000
Giá trị trung bình là 16315.09
Giá trị trung bình là 16315.09
T.Công
Phạm vi thường xuyên nhất là 2600-2800
Giá trị trung bình là 2384.42
Giá trị trung bình là 2384.42
P. Ngự
Phạm vi thường xuyên nhất là 600-800
Giá trị trung bình là 736.04
Giá trị trung bình là 736.04
Tăng Trị Liệu
Phạm vi thường xuyên nhất là <20
Giá trị trung bình là 0.18
Giá trị trung bình là 0.18