Iansan C0
Iansan C0
Số liệu thống kê được đề xuất
Tăng ST NT Lôi
Phạm vi thường xuyên nhất là <20
Giá trị trung bình là 1.3
Giá trị trung bình là 1.3
Hiệu Quả Nạp
Phạm vi thường xuyên nhất là 180-200
Giá trị trung bình là 185.23
Giá trị trung bình là 185.23
Tinh Thông Nguyên Tố
Phạm vi thường xuyên nhất là <50
Giá trị trung bình là 56.41
Giá trị trung bình là 56.41
TL Bạo
Phạm vi thường xuyên nhất là 20-25
Giá trị trung bình là 34.36
Giá trị trung bình là 34.36
ST Bạo
Phạm vi thường xuyên nhất là 70-90
Giá trị trung bình là 91.51
Giá trị trung bình là 91.51
HP
Phạm vi thường xuyên nhất là 15000-20000
Giá trị trung bình là 16322.27
Giá trị trung bình là 16322.27
T.Công
Phạm vi thường xuyên nhất là 2600-2800
Giá trị trung bình là 2386.53
Giá trị trung bình là 2386.53
P. Ngự
Phạm vi thường xuyên nhất là 600-800
Giá trị trung bình là 736.19
Giá trị trung bình là 736.19
Tăng Trị Liệu
Phạm vi thường xuyên nhất là <20
Giá trị trung bình là 0.18
Giá trị trung bình là 0.18