Chiori C1-C5
Chiori C1-C5
Số liệu thống kê được đề xuất
Tăng ST NT Nham
Phạm vi thường xuyên nhất là 40-50
Giá trị trung bình là 41.4
Giá trị trung bình là 41.4
Hiệu Quả Nạp
Phạm vi thường xuyên nhất là <120
Giá trị trung bình là 114.23
Giá trị trung bình là 114.23
Tinh Thông Nguyên Tố
Phạm vi thường xuyên nhất là <50
Giá trị trung bình là 33.74
Giá trị trung bình là 33.74
TL Bạo
Phạm vi thường xuyên nhất là 80-85
Giá trị trung bình là 79.62
Giá trị trung bình là 79.62
ST Bạo
Phạm vi thường xuyên nhất là 210-230
Giá trị trung bình là 214.31
Giá trị trung bình là 214.31
HP
Phạm vi thường xuyên nhất là 15000-20000
Giá trị trung bình là 17550.83
Giá trị trung bình là 17550.83
T.Công
Phạm vi thường xuyên nhất là 1200-1400
Giá trị trung bình là 1316.54
Giá trị trung bình là 1316.54
P. Ngự
Phạm vi thường xuyên nhất là 2000-2200
Giá trị trung bình là 2194.36
Giá trị trung bình là 2194.36
Tăng Trị Liệu
Phạm vi thường xuyên nhất là <20
Giá trị trung bình là 0.02
Giá trị trung bình là 0.02